10 GIẤY TỜ XE 4 7 16 29 45 CHỖ VÀ XE TẢI PHẢI CÓ ĐỂ KHÔNG BỊ PHẠT KHI ĐI ĐƯỜNG

10 GIẤY TỜ XE 4 7 16 29 45 CHỖ VÀ XE TẢI PHẢI CÓ ĐỂ KHÔNG BỊ PHẠT KHI ĐI ĐƯỜNG

HỢP TÁC XÃ VẬN TẢI BẠN HỮU ĐƯỜNG XA – 0984044944 (https://www.banhuuduongxa.com) giới thiệu 10 GIẤY TỜ XE 4 7 16 29 45 CHỖ VÀ XE TẢI KINH DOANH VẬN TẢI PHẢI CÓ ĐỂ KHÔNG BỊ PHẠT

-Xe kinh doanh theo nghị định 86/2014/NĐ-CP và thông tư 63/2014/TT-BGTVT và Sở GTVT Tp.HCM quản Lý cấp/thu hồi phù hiệu.

-Xe vi phạm bị phạt theo nghị định 46/2016/Nđ-CP và thông tư số 10/2015/TT-BGTVT).

Lái xe cần phải mang xe: CMND, Bằng lái, Thẻ tập huấn, Giấy khám sức khỏe

Chủ xe cần phải mang theo xe: Giấy tờ xe và giấy tờ của Hợp Tác Xã và dán, niêm yết  đúng vị trí (có mà không niêm yết sẽ bị phát như là không có)

 

STT

LỖI VI PHẠM MỨC XỬ PHẠT ĐIỀU KHOẢN
CHỦ XE/LÁI XE DN/

HỢP TÁC XÃ

LÁI XE  
 

1

Phù hiệu xe tải/ xe hợp đồng của Sở Giao thông cấp hết hạn

7.000.000

đến 10.000.000

14.000.000

đến 20.000.000

  Theo khoản 5 điều 28 nghị định 46
 

 

 

2

Thiết bị giám sát hành trình không hoạt động hoặc không truyền dữ liệu tổng cục đường bộ

3.000.000 đến 4.000.000 6.000.000

đến 8.000.000

Tước giấy phép lái xe 1-3 tháng Theo khoản 4 điều 28 nghị định 46
 

3

Không dán logo Hợp tác xã 2 bên cửa xe

logo website ban huu duong xa hop tac xa

1.000.000đđến 2.000.000 2.000.000

đến

4.000.000

Thu hồi phù hiệu 1 tháng Phạt theo khoản 2 điều 28 nghị định 46
 

 

4

Không có lệnh vận chuyển (4,7,16,29,45 chỗ)/giấy vận tải (xe tải)

800.000

đến 1.000.000

Theo điều 2 khoản 24 nghị định 46
5 Không có khẩu hiệu

áp dụng xe du lịch, xe tải không bắt buộc

1.000.000

Đến

2.000.000

2.000.000

Đến

4.000.000

Thu hồi phù hiệu 1 tháng Theo Điều 28 nghị định 46

 

6 Không gửi Hợp Tác Xã để báo cáo Sở trước chuyến đi

và không mang Hợp đồng + Danh sách khách trước chuyến đi (16,29,45 chỗ)

HỢP ĐỒNG TRƯỚC CHUYẾN ĐI

1.000.000

Đến

2.000.000

1.000.000

Đến

2.000.000

Sở không cấp phù hiệu

tiếp tục

theo Khoản 5 Điều 23 Nghị định 46
 

 

7

LÁI XE không có/hết hạn giấy khám sức khỏe 6 tháng khám/1 lần

gửi về HTX 1 bản photo để báo cáo Sở và 1 bản giữ trên xe để kiểm tra

1.000.000 đến 2.000.000 2.000.000
đến 4.000.000
Sở không cấp lại (gia hạn) phù hiệu theo khoản 2 điều 28 nghị định 46
 

 

8

LÁI XE 4-7-16-29-45 chỗ không có / hết hạn tập huấn nghiệp vụ kinh doanh vận tải (học 1 buổi có giá trị 3 năm)

2.000.000 đến 3.000.000 4.000.000

đến

6.000.000

Thu hồi phù hiệu 1 tháng Theo khoản 3 điều 28 nghị định 46
 

9

LÁI XE không có mang Hợp đồng lao đông với HTX

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

LÁI XE VÀ HTX/DN

2.000.000

đến 3.000.000

2.000.000

đến

4.000.000

Thu hồi phù hiệu 1 đến 3 tháng Theo điều 28 nghị định 46
10 Phạt qua kiểm tra giám sát hành trình/hộp đen

 

Rút phù hiệu 1 tháng trong các trường hợp:

05 lần vi phạm tốc độ/1.000km hoặc 5% lượt xe vi phạm tốc độ trong tháng.

10% số ngày xe hoạt động có vi phạm lái xe liên tục quá 04 giờ; thời gian làm việc trong ngày của lái xe quá 10 giờ.

Theo khoản 4 điều 22 thông tư số 10

Các lỗi vi phạm giao thông trên đường khác

Nghị định 46/2016/NĐ-CP quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt, có hiệu lực từ 1/8/2016. Đây là văn bản mới nhất, thay thế cho các Nghị định số 171/2013/NĐ-CP và 107/2014/NĐ-CP của Chính Phủ.

  1. Mức phạt dưới 1.200.000 với các lỗi

+  Biển báo và vạch kẻ đường

+ Sai làn

+ Xin Nhan

+ Không mang bảo hiểm

+ Dừng đỗ sai quy định

+ Đi ngược chiều

+ Đi vào đường cấm

+ Không thắt dây an toàn

  1. Mức phạt Từ 1.200.000 đến 6.000.000

+ Vượt đèn đỏ, đèn vàng :

+ Bằng lái :

– Không có phạt từ 4.000.000 – 6.000.000

– Quên bằng : phạt từ 200.000 – 400.000

+ Đăng ký 

– Không có phạt từ 4.000.000 – 6.000.000

– Quên đăng ký  : phạt từ 200.000 – 400.000

+ Kiểm định 

– Không :có phạt từ 4.000.000 – 6.000.000

– Quên : phạt từ 200.000 – 400.000

  1. Mức phạt khác

+ Nồng độ cồn (Miligram/lít)

– Từ  0 – 0.25 miligram/lít: 2.000.000 – 3000.0000

– Từ  0.25 – 4 miligram/lít: 7.000.000 – 7.000.0000

> 4 miligam/lít phạt : 16.000.000 – 18.000.00

+ Lỗi qúa tốc độ  (Km/h)

– Từ 5-10 km/h: 600.000- 800.000

– Từ 10-20 km/h: 2.000.000- 3.000.000

– Từ 20-35 km/h: 5.000.000- 6.000.000

–  > 35 km/h7.000.000- 8.000.000

Ghi chú : lỗi dưới 250.000 lập biên bản, ra quyết định xử phạt xé biên lai tại chỗ 

Hỗ trợ tư vấn Tel/zalo/viber/facebook : 0984.044.944 – HỢP TÁC XÃ VT BẠN HỮU ĐƯỜNG XA : www.BanHuuDuongXa.com

Chọn link Xem Thêm bài viết liên quan: 

  1. Xử phạt lái xe 4-7-16-29-45 chỗ không có thẻ tập huấn lái xe kinh doanh vận tải
  2. Xử Phạt Doanh Nghiệp-Hợp Tác Xã và Lái Xe Không Khám Sức Khỏe 6 Tháng 1 Lần
  3. Xử phạt xe 16-29-45 chỗ không gửi báo cáo Sở hợp đồng trước khi khởi hành
  4. Xử phạt khi lái xe không có hợp đồng lao động với Hợp Tác Xã-DN Vận Tải
  5. Xử phạt Chủ xe-Hợp Tác Xã-DN Vận Tải không có phù hiệu
  6. Xử phạt Chủ xe-Hợp Tác Xã-DN Vận Tải không có hộp đen định vị xe
  7. Xử phạt không dán logo Hợp tác xã-DN Vận Tải hai bên cửa xe
  8. Xử phạt không mang theo lệnh vận chuyển và giấy vận tải
  9. 10 Giấy Tờ Xe 4 7 16 29 45 Chỗ Và Xe Tải Kinh Doanh Vận Tải Phải Có Để Không Bị Phạt

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

/*dien thoai va chat*/